tool
/tuːl/ Giọng Mỹ n.
dụng cụ, đồ nghề
Each tool has its own place in the red box.
Mỗi dụng cụ đều có chỗ riêng trong cái hộp đỏ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
around the house — đồ đạc và việc trong nhà
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/tuːl/ Giọng Mỹ n.
dụng cụ, đồ nghề
Each tool has its own place in the red box.
Mỗi dụng cụ đều có chỗ riêng trong cái hộp đỏ.