discovery
/dɪˈskʌvəri/ Giọng Mỹ n.
khám phá
Her big discovery was a tiny worm living under the flower pot.
Khám phá lớn của cô bé là một con giun bé xíu sống dưới chậu hoa.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/dɪˈskʌvəri/ Giọng Mỹ n.
khám phá
Her big discovery was a tiny worm living under the flower pot.
Khám phá lớn của cô bé là một con giun bé xíu sống dưới chậu hoa.