item
/ˈaɪtəm/ Giọng Mỹ n.
món đồ
Every item on this shelf has a price on it.
Mỗi món đồ trên cái kệ này đều có ghi giá.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈaɪtəm/ Giọng Mỹ n.
món đồ
Every item on this shelf has a price on it.
Mỗi món đồ trên cái kệ này đều có ghi giá.