stair
/ster/ Giọng Mỹ n.
bậc cầu thang
The bottom stair creaks whenever someone steps on it.
Bậc cầu thang dưới cùng kêu cót két mỗi khi có người giẫm lên.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ster/ Giọng Mỹ n.
bậc cầu thang
The bottom stair creaks whenever someone steps on it.
Bậc cầu thang dưới cùng kêu cót két mỗi khi có người giẫm lên.