system
/ˈsɪstəm/ Giọng Mỹ n.
hệ thống
Our school has a bell system that rings in every classroom at once.
Trường tôi có một hệ thống chuông reo cùng lúc ở mọi phòng học.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈsɪstəm/ Giọng Mỹ n.
hệ thống
Our school has a bell system that rings in every classroom at once.
Trường tôi có một hệ thống chuông reo cùng lúc ở mọi phòng học.