curved
/kɜːrvd/ Giọng Mỹ adj.
có hình cong
A curved path leads around the little pond.
Một lối đi có hình cong dẫn quanh cái ao nhỏ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
motion — sự chuyển động
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kɜːrvd/ Giọng Mỹ adj.
có hình cong
A curved path leads around the little pond.
Một lối đi có hình cong dẫn quanh cái ao nhỏ.