folding
/ˈfoʊldɪŋ/ Giọng Mỹ adj.
gấp lại được
Grandma carried a folding chair to the river.
Bà tôi mang một chiếc ghế gấp lại được ra bờ sông.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈfoʊldɪŋ/ Giọng Mỹ adj.
gấp lại được
Grandma carried a folding chair to the river.
Bà tôi mang một chiếc ghế gấp lại được ra bờ sông.