basement
/ˈbeɪsmənt/ Giọng Mỹ n.
tầng hầm
The bikes stay in the basement when it rains.
Mấy chiếc xe đạp được để dưới tầng hầm những hôm trời mưa.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈbeɪsmənt/ Giọng Mỹ n.
tầng hầm
The bikes stay in the basement when it rains.
Mấy chiếc xe đạp được để dưới tầng hầm những hôm trời mưa.