grab
/ɡræb/ Giọng Mỹ v.
chộp lấy thật nhanh
She grabbed her umbrella before the rain started.
Cô ấy chộp lấy cây dù trước khi trời đổ mưa.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɡræb/ Giọng Mỹ v.
chộp lấy thật nhanh
She grabbed her umbrella before the rain started.
Cô ấy chộp lấy cây dù trước khi trời đổ mưa.