cast
/kæst/ Giọng Mỹ v.
quăng dây câu ra xa
He cast his fishing line toward the quiet bank.
Anh ấy quăng dây câu về phía bờ sông yên tĩnh.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kæst/ Giọng Mỹ v.
quăng dây câu ra xa
He cast his fishing line toward the quiet bank.
Anh ấy quăng dây câu về phía bờ sông yên tĩnh.