cabin
/ˈkæbɪn/ Giọng Mỹ n.
nhà gỗ nhỏ
We slept in a wooden cabin during the camping trip.
Chúng tôi ngủ trong một nhà gỗ nhỏ suốt chuyến cắm trại.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkæbɪn/ Giọng Mỹ n.
nhà gỗ nhỏ
We slept in a wooden cabin during the camping trip.
Chúng tôi ngủ trong một nhà gỗ nhỏ suốt chuyến cắm trại.