joint
/dʒɔɪnt/ Giọng Mỹ n.
chỗ nối hai phần
Oil the joint so the gate opens quietly.
Tra dầu vào chỗ nối để cánh cổng mở ra êm ru.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/dʒɔɪnt/ Giọng Mỹ n.
chỗ nối hai phần
Oil the joint so the gate opens quietly.
Tra dầu vào chỗ nối để cánh cổng mở ra êm ru.