timber
/ˈtɪmbər/ Giọng Mỹ n.
gỗ xây dựng
Trucks carry timber from the forest to the furniture village.
Những chiếc xe tải chở gỗ xây dựng từ rừng về làng nghề đồ gỗ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈtɪmbər/ Giọng Mỹ n.
gỗ xây dựng
Trucks carry timber from the forest to the furniture village.
Những chiếc xe tải chở gỗ xây dựng từ rừng về làng nghề đồ gỗ.