strip
/strɪp/ Giọng Mỹ n.
dải dài và hẹp
Cut the paper into a long thin strip.
Cắt tờ giấy thành một dải dài và hẹp.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/strɪp/ Giọng Mỹ n.
dải dài và hẹp
Cut the paper into a long thin strip.
Cắt tờ giấy thành một dải dài và hẹp.