equip
/ɪˈkwɪp/ Giọng Mỹ v.
trang bị đồ dùng
The city will equip every playground with softer ground.
Thành phố sẽ trang bị cho mọi sân chơi một lớp nền mềm hơn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɪˈkwɪp/ Giọng Mỹ v.
trang bị đồ dùng
The city will equip every playground with softer ground.
Thành phố sẽ trang bị cho mọi sân chơi một lớp nền mềm hơn.