crack
/kræk/ Giọng Mỹ v.
làm nứt, làm rạn
Do not crack the eggs until the pan is hot.
Đừng đập nứt trứng cho tới khi chảo nóng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kræk/ Giọng Mỹ v.
làm nứt, làm rạn
Do not crack the eggs until the pan is hot.
Đừng đập nứt trứng cho tới khi chảo nóng.