gesture
/ˈdʒestʃər/ Giọng Mỹ n.
cử chỉ của tay
A small gesture of her hand stopped the noise.
Một cử chỉ nhỏ của bàn tay cô ấy làm tiếng ồn im bặt.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈdʒestʃər/ Giọng Mỹ n.
cử chỉ của tay
A small gesture of her hand stopped the noise.
Một cử chỉ nhỏ của bàn tay cô ấy làm tiếng ồn im bặt.