completion
/kəmˈpliːʃn/ Giọng Mỹ n.
lúc làm xong công trình
Everyone cheered at the completion of the new school hall.
Ai nấy đều reo lên vào lúc làm xong công trình hội trường mới của trường.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kəmˈpliːʃn/ Giọng Mỹ n.
lúc làm xong công trình
Everyone cheered at the completion of the new school hall.
Ai nấy đều reo lên vào lúc làm xong công trình hội trường mới của trường.