stiff
/stɪf/ Giọng Mỹ adj.
cứng, khó bẻ
The new leather shoes feel stiff at first.
Đôi giày da mới lúc đầu cứng, khó bẻ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/stɪf/ Giọng Mỹ adj.
cứng, khó bẻ
The new leather shoes feel stiff at first.
Đôi giày da mới lúc đầu cứng, khó bẻ.