Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

side door

/ˈsaɪd dɔːr/ Giọng Mỹ n.

cửa hông

side + door

We used the side door to get into the gym.

Chúng tôi đi cửa hông để vào nhà thi đấu.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

door — cánh cửa

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • backdoor — cửa hậu — nghĩa bóng trong kỹ thuật
  • dead as a doornail — chết hẳn — thành ngữ
  • behind closed doors — kín đáo, không công khai — thành ngữ, không phải đứng sau cánh cửa
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

side — phía, bên, mặt

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • sideburns — tóc mai — đảo chữ từ tên tướng Burnside
  • sidekick — bạn đồng hành — tiếng lóng
  • beside — đã thành giới từ