Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

door-to-door

/ˌdɔːr tə ˈdɔːr/ Giọng Mỹ adj.

đến từng nhà

door + to + door

The kids sold cookies door-to-door for their school.

Bọn trẻ đi bán bánh quy đến từng nhà để gây quỹ cho trường.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

door — cánh cửa

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • backdoor — cửa hậu — nghĩa bóng trong kỹ thuật
  • dead as a doornail — chết hẳn — thành ngữ
  • behind closed doors — kín đáo, không công khai — thành ngữ, không phải đứng sau cánh cửa