Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

side dish

/ˈsaɪd dɪʃ/ Giọng Mỹ n.

món ăn kèm

side + dish

We had rice with a side dish of vegetables.

Chúng mình ăn cơm với một món rau ăn kèm.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

side — phía, bên, mặt

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • sideburns — tóc mai — đảo chữ từ tên tướng Burnside
  • sidekick — bạn đồng hành — tiếng lóng
  • beside — đã thành giới từ