Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

doorstop

/ˈdɔːrstɑːp/ Giọng Mỹ n.

cái chặn cửa

door + stop

Put the doorstop there so the door stays open.

Đặt cái chặn cửa ở đó để cửa luôn mở.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

door — cánh cửa

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • backdoor — cửa hậu — nghĩa bóng trong kỹ thuật
  • dead as a doornail — chết hẳn — thành ngữ
  • behind closed doors — kín đáo, không công khai — thành ngữ, không phải đứng sau cánh cửa
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

stop — dừng lại; điểm dừng, vật chặn

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • shortstop — vị trí cầu thủ chặn bóng trong bóng chày — không phải “dừng ngắn”
  • stopgap — giải pháp tạm thời, chữa cháy — nghĩa bóng, không phải cái nút bịt lỗ