Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

countryside

/ˈkʌntrisaɪd/ Giọng Mỹ n.

vùng nông thôn

country + side

The countryside looks beautiful after the rain.

Vùng nông thôn trông thật đẹp sau cơn mưa.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

side — phía, bên, mặt

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • sideburns — tóc mai — đảo chữ từ tên tướng Burnside
  • sidekick — bạn đồng hành — tiếng lóng
  • beside — đã thành giới từ