Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

screen door

/ˈskriːn dɔːr/ Giọng Mỹ n.

cửa lưới chống côn trùng

screen + door

Close the screen door to keep the bugs out.

Đóng cửa lưới lại để côn trùng khỏi bay vào.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

door — cánh cửa

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • backdoor — cửa hậu — nghĩa bóng trong kỹ thuật
  • dead as a doornail — chết hẳn — thành ngữ
  • behind closed doors — kín đáo, không công khai — thành ngữ, không phải đứng sau cánh cửa