Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

inside

/ˌɪnˈsaɪd/ Giọng Mỹ

bên trong

vần /aɪd/

Keep your lunchbox inside your backpack, please.

Hãy để hộp cơm bên trong ba lô của em nhé.

Thuộc sơ đồ · Họ Vần

-ide — /aɪd/

⚠ Nhóm này chung CÁCH ĐỌC, không chung nghĩa. Đọc đúng vần rồi mới ghép nghĩa.

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • did — /dɪd/ → không có e câm nên âm ngắn
  • needed — /ˈniːdɪd/ → đuôi -ed quá khứ
  • guide — /ɡaɪd/ → cùng âm, chữ u câm
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

side — phía, bên, mặt

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • sideburns — tóc mai — đảo chữ từ tên tướng Burnside
  • sidekick — bạn đồng hành — tiếng lóng
  • beside — đã thành giới từ