Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

side mirror

/ˈsaɪd mɪrər/ Giọng Mỹ n.

gương chiếu hậu

side + mirror

Dad checked the side mirror before turning left.

Bố nhìn gương chiếu hậu trước khi rẽ trái.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

side — phía, bên, mặt

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • sideburns — tóc mai — đảo chữ từ tên tướng Burnside
  • sidekick — bạn đồng hành — tiếng lóng
  • beside — đã thành giới từ