Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

car door

/ˈkɑːr dɔːr/ Giọng Mỹ n.

cửa xe ô tô

car + door

Be careful when you open the car door.

Hãy cẩn thận khi mở cửa xe ô tô.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

door — cánh cửa

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • backdoor — cửa hậu — nghĩa bóng trong kỹ thuật
  • dead as a doornail — chết hẳn — thành ngữ
  • behind closed doors — kín đáo, không công khai — thành ngữ, không phải đứng sau cánh cửa