Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

roadside

/ˈroʊdsaɪd/ Giọng Mỹ n.

ven đường

road + side

We picked yellow flowers by the roadside.

Chúng tôi hái những bông hoa vàng ven đường.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

road — con đường

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • inroads — sự thâm nhập — nghĩa bóng
  • hit the road — lên đường — thành ngữ
  • abroad — ở nước ngoài — chữ a + broad, không phải con đường
  • road hog — người lái xe ẩu, chiếm cả đường — hog là con lợn, nghĩa bóng
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

side — phía, bên, mặt

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • sideburns — tóc mai — đảo chữ từ tên tướng Burnside
  • sidekick — bạn đồng hành — tiếng lóng
  • beside — đã thành giới từ