Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

side effect

/ˈsaɪd ɪfekt/ Giọng Mỹ n.

tác dụng phụ

side + effect

Feeling sleepy is a side effect of this medicine.

Buồn ngủ là tác dụng phụ của loại thuốc này.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

side — phía, bên, mặt

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • sideburns — tóc mai — đảo chữ từ tên tướng Burnside
  • sidekick — bạn đồng hành — tiếng lóng
  • beside — đã thành giới từ