Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

front door

/ˌfrʌnt ˈdɔːr/ Giọng Mỹ n.

cửa chính

front + door

Please lock the front door when you go out.

Nhớ khoá cửa chính khi con ra ngoài nhé.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

door — cánh cửa

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • backdoor — cửa hậu — nghĩa bóng trong kỹ thuật
  • dead as a doornail — chết hẳn — thành ngữ
  • behind closed doors — kín đáo, không công khai — thành ngữ, không phải đứng sau cánh cửa