wallet
/ˈwɑːlɪt/ Giọng Mỹ n.
cái ví tiền
Dad keeps his wallet in his back pocket.
Bố để ví tiền trong túi quần sau.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈwɑːlɪt/ Giọng Mỹ n.
cái ví tiền
Dad keeps his wallet in his back pocket.
Bố để ví tiền trong túi quần sau.