Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

coupon

/ˈkuːpɑːn/ Giọng Mỹ n.

phiếu giảm giá

She used a coupon to buy cheap soap.

Cô ấy dùng phiếu giảm giá để mua xà phòng rẻ.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

shopping — việc mua sắm