Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

change

/tʃeɪndʒ/ Giọng Mỹ n.

tiền thừa trả lại

The seller gave me my change in coins.

Người bán trả lại tiền thừa cho tôi bằng tiền xu.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

shopping — việc mua sắm