Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

purchase

/ˈpɜːrtʃəs/ Giọng Mỹ n.

món đồ đã mua

Her new sandals were the only purchase of the day.

Đôi dép mới là món đồ duy nhất chị ấy mua hôm đó.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

money — tiền bạc