Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

funding

/ˈfʌndɪŋ/ Giọng Mỹ n.

nguồn tiền tài trợ

The library received funding for two hundred new books.

Thư viện nhận được nguồn tiền tài trợ cho hai trăm cuốn sách mới.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

money — tiền bạc