Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

debt

/det/ Giọng Mỹ n.

khoản nợ

He paid back the debt with money from summer work.

Anh ấy trả hết khoản nợ bằng tiền làm thêm mùa hè.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

money — tiền bạc