Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

insurance

/ɪnˈʃʊrəns/ Giọng Mỹ n.

bảo hiểm

Health insurance paid for most of grandmother's surgery.

Bảo hiểm y tế trả phần lớn chi phí ca mổ của bà.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

money — tiền bạc