Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

workday

/ˈwɜːrkdeɪ/ Giọng Mỹ n.

ngày làm việc

work + day

Her workday starts at eight in the morning.

Ngày làm việc của chị ấy bắt đầu lúc tám giờ sáng.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

day — ngày

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • holiday — gốc holy + day — người học hiện đại không suy ra được
  • daydream — mơ mộng — nghĩa bóng
  • Monday — tên riêng, thành phần cổ
  • heyday — thời hoàng kim — từ ghép giả, không phải "hey + day"
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

work — công việc, làm việc

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • network — mạng lưới — nghĩa bóng
  • workout — buổi tập thể dục — từ cụm động từ
  • legwork — việc chạy đi chạy lại lo thu thập thông tin — không phải việc làm bằng chân
  • workhorse — người hay máy làm việc bền bỉ — nghĩa bóng, không phải con ngựa