Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

woodwork

/ˈwʊdwɜːrk/ Giọng Mỹ n.

đồ mộc, nghề mộc

wood + work

He learned woodwork from his grandfather last summer.

Cậu ấy học nghề mộc từ ông nội hè năm ngoái.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

wood — gỗ; rừng

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • would — sẽ — đồng âm khác nghĩa hoàn toàn
  • out of the woods — thoát hiểm — thành ngữ
  • woodchuck — con sóc đất — tên mượn từ tiếng thổ dân, không phải wood + chuck
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

work — công việc, làm việc

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • network — mạng lưới — nghĩa bóng
  • workout — buổi tập thể dục — từ cụm động từ
  • legwork — việc chạy đi chạy lại lo thu thập thông tin — không phải việc làm bằng chân
  • workhorse — người hay máy làm việc bền bỉ — nghĩa bóng, không phải con ngựa