Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

payday

/ˈpeɪdeɪ/ Giọng Mỹ n.

ngày nhận lương

pay + day

On payday, Dad takes us out for pizza.

Vào ngày nhận lương, bố đưa cả nhà đi ăn pizza.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

day — ngày

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • holiday — gốc holy + day — người học hiện đại không suy ra được
  • daydream — mơ mộng — nghĩa bóng
  • Monday — tên riêng, thành phần cổ
  • heyday — thời hoàng kim — từ ghép giả, không phải "hey + day"