workload
/ˈwɜːrkloʊd/ Giọng Mỹ n.
khối lượng công việc
work + load
We have a big workload before the exams.
Trước kỳ thi, chúng mình có khối lượng bài vở rất lớn.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
work — công việc, làm việc
📚🏠homework 🏠🧹housework 🏢💼workplace 💼📅workday 👥🤝teamwork 📄🗂️paperwork 🔧🏭workshop 🏫📝schoolwork ✍️🧑🏫classwork 🔍🌾fieldwork 🚧roadwork 🍂🌿yard work 🎨🖼️artwork 🪵🔨woodwork 🪡🧵needlework ⚙️🔩metalwork 🎆firework 🦶⚽footwork 📒✏️workbook 📄✏️worksheet 🛠️workbench 🗓️workweek
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- network — mạng lưới — nghĩa bóng
- workout — buổi tập thể dục — từ cụm động từ
- legwork — việc chạy đi chạy lại lo thu thập thông tin — không phải việc làm bằng chân
- workhorse — người hay máy làm việc bền bỉ — nghĩa bóng, không phải con ngựa