Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

workload

/ˈwɜːrkloʊd/ Giọng Mỹ n.

khối lượng công việc

work + load

We have a big workload before the exams.

Trước kỳ thi, chúng mình có khối lượng bài vở rất lớn.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

work — công việc, làm việc

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • network — mạng lưới — nghĩa bóng
  • workout — buổi tập thể dục — từ cụm động từ
  • legwork — việc chạy đi chạy lại lo thu thập thông tin — không phải việc làm bằng chân
  • workhorse — người hay máy làm việc bền bỉ — nghĩa bóng, không phải con ngựa