Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

roadwork

/ˈroʊdwɜːrk/ Giọng Mỹ n.

việc sửa đường

road + work

The school bus was late because of roadwork.

Xe buýt của trường đến muộn vì đang sửa đường.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

work — công việc, làm việc

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • network — mạng lưới — nghĩa bóng
  • workout — buổi tập thể dục — từ cụm động từ
  • legwork — việc chạy đi chạy lại lo thu thập thông tin — không phải việc làm bằng chân
  • workhorse — người hay máy làm việc bền bỉ — nghĩa bóng, không phải con ngựa