social
/ˈsoʊʃl/ Giọng Mỹ adj.
thuộc về giao tiếp xã hội
Sharing meals is an old social custom in our street.
Ăn cơm chung là một tập quán xã hội lâu đời ở con phố nhà tôi.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
citizen — công dân
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈsoʊʃl/ Giọng Mỹ adj.
thuộc về giao tiếp xã hội
Sharing meals is an old social custom in our street.
Ăn cơm chung là một tập quán xã hội lâu đời ở con phố nhà tôi.