peace
/piːs/ Giọng Mỹ n.
hòa bình
The children drew a white dove for peace.
Các bạn nhỏ vẽ một chú chim bồ câu trắng tượng trưng cho hòa bình.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/piːs/ Giọng Mỹ n.
hòa bình
The children drew a white dove for peace.
Các bạn nhỏ vẽ một chú chim bồ câu trắng tượng trưng cho hòa bình.