speech
/spiːtʃ/ Giọng Mỹ n.
bài phát biểu
My uncle gave a short speech and everyone clapped.
Chú tôi có một bài phát biểu ngắn và mọi người vỗ tay.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/spiːtʃ/ Giọng Mỹ n.
bài phát biểu
My uncle gave a short speech and everyone clapped.
Chú tôi có một bài phát biểu ngắn và mọi người vỗ tay.