charity
/ˈtʃærəti/ Giọng Mỹ n.
tổ chức từ thiện
A charity sends warm blankets to families in the mountains.
Một tổ chức từ thiện gửi chăn ấm cho các gia đình ở vùng núi.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈtʃærəti/ Giọng Mỹ n.
tổ chức từ thiện
A charity sends warm blankets to families in the mountains.
Một tổ chức từ thiện gửi chăn ấm cho các gia đình ở vùng núi.