Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

surprise

/sərˈpraɪz/ Giọng Mỹ n.

điều bất ngờ

The mango cake in the fridge was a surprise from my sister.

Chiếc bánh xoài trong tủ lạnh là điều bất ngờ chị tôi dành cho tôi.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

mind — trí óc

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

celebration — lễ ăn mừng