organize
/ˈɔːrɡənaɪz/ Giọng Mỹ v.
tổ chức, sắp xếp
The teachers organize a clean-up day every September.
Các thầy cô tổ chức một ngày dọn dẹp vào tháng Chín hằng năm.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈɔːrɡənaɪz/ Giọng Mỹ v.
tổ chức, sắp xếp
The teachers organize a clean-up day every September.
Các thầy cô tổ chức một ngày dọn dẹp vào tháng Chín hằng năm.