bottom
/ˈbɑːtəm/ Giọng Mỹ n.
đáy, phần dưới cùng
My key was at the bottom of the school bag, under all the books.
Chìa khoá của tôi nằm dưới đáy cặp, dưới hết đống sách.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
measure — đo lường
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈbɑːtəm/ Giọng Mỹ n.
đáy, phần dưới cùng
My key was at the bottom of the school bag, under all the books.
Chìa khoá của tôi nằm dưới đáy cặp, dưới hết đống sách.